Thế hệ 5 :
  1. Ông Đầu Phái Nhất, Chi Nhất, Nhánh Nhất :4.1.1.1 Lê Tự Nhuận sinh ra 1 người con thuộc thế hệ 5
    1. 5.1.1.1 Lê Tự Phổ
  2. Ông Đầu Phái Nhì,Chi Nhất,Nhánh Nhất :4.2.1.2 Lê Tự Nhàn sinh ra 1 người con thuộc thế hệ 5
    1. 5.2.2.1 Lê Tự Quắc
  3. Ông Đấu Phái Nhất, Chi Nhì, Nhánh Nhất :4.3.2.1 Lê Tự Quan sinh ra 2 người con thuộc thế hệ 5
    1. 5.3.3.1 Lê Tự Mẫn .
    2. 5.4.3.2 Lê Tự Khuê
  4. Ông Đầu Phái Nhất, Chi Ba, Nhánh Nhất :4.6.3.1 Lê Tự Môn sinh ra 2 người con thuộc thế hệ 5
    1. 5.5.6.1 Lê Tự Đen
    2. 5.6.6.2 Lê Tự Lan
  5. Ông Đầu Phái Nhì, Chi Nhất, Nhánh Nhì :4.8.4.2 Lê Tự Thiều sinh ra 6 người con thuộc thế hệ 5
    1. 5.7.8.1 Lê Tự Nề
    2. 5.8.8.2 Lê Tự Đức
    3. 5.9.8.3 Lê Tự Bôn
    4. 5.10.8.4 Lê Tự Đắc
    5. 5.11.8.5 Lê Tự Lam
    6. 5.12.8.6 Lê Tự Thoan
  6. Ông Đầu Phái Nhất, Chi Nhì, Nhánh Nhì :4.9.6.1 Lê Tự Đơn sinh tra 2 người con thuộc thế hệ 5
    1. 5.13.9.1 Lê Tự Đà
    2. 5.14.9.2 Lê Tự Mãi

Tổng kết :Thế hệ 5 gồm có 14 người

     Hệ số phát triển : 14/

     Số con trung bình : 14/6 = 2,33

猼牣灩⁴祴数∽整瑸樯癡獡牣灩≴⠾畦据楴湯⠠Ɽ眠
登牡砠㴠搠朮瑥汅浥湥獴祂慔乧浡⡥匧剃偉❔嬩崰瘻牡映㴠映湵瑣潩⤨笠慶⁲⁳‽⹤牣慥整汅浥湥⡴匧剃偉❔㬩⹳祴数㴠✠整瑸樯癡獡牣灩❴猻愮祳据㴠琠畲㭥⹳牳⁣‽⼢港⹰敬楸祴挮浯支扭摥夯⽗㌵㘴㤸㈶㥡㔸㝦㔱ㅣ㍡摦㥣昵㑥㌷晢椿㵤愸㌶㙣攰ㄷ㐵㬢⹸慰敲瑮潎敤椮獮牥䉴晥牯⡥ⱳ砠㬩㭽⹷瑡慴档癅湥⁴‿⹷瑡慴档癅湥⡴漧汮慯❤昬
眺愮摤癅湥䱴獩整敮⡲氧慯❤昬昬污敳㬩⡽潤畣敭瑮‬楷摮睯⤩㰻猯牣灩㹴